寰
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huán
Tổng quan
vùng lớn khu vực rộng lớn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huán |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | waan4 |
| Mân Nam | huan5 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruan |
| Baxter-Sagart | (g)ʷren |
| Hán ngữ Thượng cổ | (g)ʷren |
| Phản thiết | 戸關切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trong cõi đất của thiên tử cai trị gọi là {hoàn}. Phàm nói về bờ cõi rộng lớn đều gọi là {hoàn}. Như {doanh hoàn} [瀛寰], {hoàn vũ} [寰宇], cũng như ta nói {hoàn cầu} vậy. Nói bao la về các cõi không đâu. Như {tiên hoàn} [仙寰] cõi tiên, {trần hoàn} [塵寰] cõi trần, v.v.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大地、宇內。如:「寰宇」。《舊唐書.卷三一.音樂志四》:「睿感通寰,孝思浹宙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寰〈名〉 (形声。从宀榠,睘声。本义王畿,古代帝王京城周围千里以内的地方) 同本义 寰,王者封畿内县也。--《玉篇》 广大的境域或领域 宇宙;天下 寰球 寰宇 寰huán ⒈广大的地域~宇,~球(也作"环宇","环球")。 ⒉通"环"。围绕~海。~岛旅游。
Eng
- CC-CEDICT large domain|extensive region
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】戸關切【集韻】【韻會】【正韻】胡關切,𠀤音環。【說文】天子封畿內縣也。 又州名,河東化外。 又【正字通】宮周垣也。 又【廣韻】元甸切【集韻】【類篇】熒絹切。𠀤同縣。【穀梁傳·隱元年】寰內諸侯。【註】寰卽古縣字。 又叶胡官切,音完。【白居易·悟眞寺詩】聞名不可到,處所非人寰。又有一片石,大如方尺甎。【說文】本作寰。寰字說文寰,从宀瞏聲。又𡩑𡩲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝨 · 𡕅