人師

rén shī nhân sư

Hán Việt: nhân sư · Pinyin: rén shī

Tổng quan

người cố vấn | hình mẫu

Cấu tạo: (nhân) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cố vấn | hình mẫu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品德出眾,可以為人師表的人。《荀子.儒效》:「四海之內若一家,通達之屬莫不從服,夫是之謂人師。」 2.人的師長。《孟子.離婁上》:「人之患,在好為人師。」《禮記.學記》:「君子既知教之所由興,又知教之所由廢,然後可以為人師也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指德行学问等各方面可以为人表率的人; 别人的老师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指德行学问等各方面可以为人表率的人。 2.别人的老师。

Eng

  • CC-CEDICT mentor; role model
  • Cihui 人師 énshī n. paragon (of virtue/learning)