人形
nhân hình
Hán Việt: nhân hình · Pinyin: rén xíng
Tổng quan
hình dạng con người
1.人的形状﹑模样。 2.傀儡,玩偶。
人的形體。如:「民間故事中,道行高深的狐狸精可任意化為人形,叫人難辨真偽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có hình dáng người
- Cihui hình người
- Tần suất từ búp bê; hình dạng con người , có hình dáng người; hình người; nhân hình: hình người; hình người
- Biên soạn 人形 rénxíng n. 1. human shape 2. doll
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的形體。如:「民間故事中,道行高深的狐狸精可任意化為人形,叫人難辨真偽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的形状﹑模样。 2.傀儡,玩偶。
Eng
- JMdict doll
- JMdict puppet
- JMdict marionette
- JMdict puppet (person under the control of another)
- JMdict straw man
- Cihui human form; human-shaped; humanoid
- Tần suất từ 人形 rénxíng n. 1. human shape 2. doll
ja
- JMdict 人形(にんぎょう)