人影

rén yǐng nhân ảnh

Hán Việt: nhân ảnh · Pinyin: rén yǐng

Tổng quan

bóng dáng người | dấu vết sự hiện diện của một người (thường dùng với động từ phủ định) óng người. Cũng chỉ đời người ngắn ngủi, như cái bóng, có đó rồi mất đó. Cung oán âm khúc có câu: »Đất bằng bỗng rấp rấp chông gai, ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương« . nhân ảnh nhân ảnh ☆Bóng người. Cũng chỉ đời người ngắn ngủi, như cái bóng, có đó rồi mất đó. Cung oán âm khúc có câu: »Đất bằng bỗng rấp rấp c…

Cấu tạo: (nhân) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng dáng người | dấu vết sự hiện diện của một người (thường dùng với động từ phủ định) óng người. Cũng chỉ đời người ngắn ngủi, như cái bóng, có đó rồi mất đó. Cung oán âm khúc có câu: »Đất bằng bỗng rấp rấp chông gai, ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương« . nhân ảnh nhân ảnh ☆Bón…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的身影。如:「窗外忽然有個人影一閃而過,讓我嚇了一跳。」《鄰女語》第五回:「店內燈光射出,看見人影憧憧,彷彿是生意鬧忙之時。」 2.代指人。如:「幾個月不見你的人影,你到哪兒去了?」《兒女英雄傳》第五回:「說著,叫了店家拉過那驢兒騎上,說了聲,公子保重,請了,一陣電卷星飛,霎時不見人影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的身影; 指人的踪迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的身影。 2.指人的踪迹。

Eng

  • CC-CEDICT the shadow of a human figure|a trace of a person's presence (usu. combined with a negative verb)
  • Cihui 人影 ényǐng n. 1. human shadow 2. <coll.> sign of human presence | Zhōumò xuèxiào li yī ge ∼ dōu méiyǒu. There isn't a soul to be seen at school on weekends.

ja

  • JMdict figure of a person|figures of people|shadow of a person