人慾

rén yù nhân dục

Hán Việt: nhân dục · Pinyin: rén yù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng ham muốn của con người. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Khi hỉ lạc khi ái ố lúc sầu bi, chứa chi lắm một bầu nhân dục«. nhân dục nhân dục ☆Lòng ham muốn của con người. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Khi hỉ lạc khi ái ố lúc sầu bi, chứa chi lắm một bầu nhân dục«.

Eng

  • Cihui 人欲 ényù n. human desires; passions