人戶

rén hù nhân hộ

Hán Việt: nhân hộ · Pinyin: rén hù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民家。宋.蘇軾〈論積欠六事并乞檢會應詔所論四事一處行下狀〉:「人戶既未納足,則追擾常在。」《老殘遊記》第一回:「西門看城中人戶,煙雨萬家。」

Eng

  • Cihui 人戶 énhù n. people