人數
nhân sổ
Hán Việt: nhân sổ · Pinyin: rén shù
Tổng quan
số lượng người
Nghĩa
Việt
- Cihui số lượng người
- Cihui nhân số nhân số ☆Số người, mức đông đảo về người tại một vùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人員的數量。如:「班長調查參加郊遊的人數,以便預訂野餐盒。」《清史稿.卷一○八.選舉志三》:「按應試人數多寡,欽定中額。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 众人; 人的数目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.众人。 2.人的数目。
Eng
- CC-CEDICT number of people
- Cihui number of people
ja
- JMdict the number of people|many people|a large number of people
- JMdict the number of people|(being counted as an) adult