人文

rén wén nhân văn

Hán Việt: nhân văn · Pinyin: rén wén

Tổng quan

nhân văn | công việc của con người | văn hóa hỉ chung những hoạt động cao đẹp của con người. nhân văn nhân văn ☆Chỉ chung những hoạt động cao đẹp của con người.

Cấu tạo: (nhân) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân văn | công việc của con người | văn hóa hỉ chung những hoạt động cao đẹp của con người. nhân văn nhân văn ☆Chỉ chung những hoạt động cao đẹp của con người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人類的禮樂教化。《易經.賁卦.彖曰》:「觀乎天文以察時變,觀乎人文以化成天下。」唐.孔穎達.正義:「人文,則詩書禮樂之謂。」 2.人事。《後漢書.卷七三.劉虞等傳.論曰》:「舍諸天運,徵乎人文,則古之休烈,何遠之有!」 3.泛指人類社會的各種文化現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指礼乐教化。; 泛指各种文化现象; 人事。指人世间事; 习俗,人情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指礼乐教化。。 2.泛指各种文化现象。 3.人事。指人世间事。 4.习俗,人情。

Eng

  • CC-CEDICT humanities|human affairs|culture
  • Cihui humanities; human affairs; culture

ja

  • JMdict humanity|civilization|civilisation|culture