人日
nhân nhật
Hán Việt: nhân nhật · Pinyin: rén rì
Tổng quan
ngày 7-1 âm lịch (theo cách gọi cũ)。舊時稱正月初七。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày 7-1 âm lịch (theo cách gọi cũ)。舊時稱正月初七。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱農曆正月初七日為「人日」。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.正月》:「舊以正月七日為人,故名人日,翦綵鏤金箔為人,皆符人日之意。」清.孔尚任《桃花扇》第二四齣:「今乃乙酉新年人日佳節,下官約同龍友,移樽賞心亭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗以农历正月初七为人日。 2.即工日。一种表示工作时间的计算单位。指一个劳动者工作一日。参见"工日"。
Eng
- Cihui 人日 énrì n. 1. man-days 2. seventh day of the first lunar month
ja
- JMdict man-day|person-day
- JMdict Jinjitsu (one of the five annual festivals; celebrated on the seventh day of the first month of the lunar calendar)