人望
nhân vọng
Hán Việt: nhân vọng · Pinyin: rén wàng
Tổng quan
hi vọng của mọi người: hy vọng của mọi người/điều mọi người trông đợi
Nghĩa
Việt
- Cihui hi vọng của mọi người: hy vọng của mọi người/điều mọi người trông đợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人所屬望。《後漢書.卷一二.王昌傳》:「郎以百姓思漢,既多言翟義不死,故詐稱之,以從人望。」《三國演義》第四回:「李儒勸卓擢用名流,以收人望,因薦蔡邕之才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 众人所属望; 为众人所仰望的人; 声望;威望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.众人所属望。 2.为众人所仰望的人。 3.声望;威望。
Eng
- CC-CEDICT prestige; esteem
- Cihui 人望 énwàng* n. prestige; popularity
ja
- JMdict popularity|favorable reputation|high esteem|respect