人果

rén guǒ nhân quả

Hán Việt: nhân quả · Pinyin: rén guǒ

Tổng quan

NHÂN QUẢ Phật giáo ngữ. Phật giáo cho rằng các thứ tư tưởng ngôn hạnh thiện ác đều là nhân, đều đưa đến quả báo lành dữ tương ưng; và quả báo thiện ác cũng nhất định có ảnh hưởng đến nhân trước. Mối quan hệ này gọi là "nhân quả". Cưu Ma La Đa trong CĐTĐL q. 2 ghi: 凡人恒見仁夭暴壽逆吉義凶。便謂亡因果虛罪福。殊不知影相隨毫釐靡忒。縱經百千萬劫亦不磨滅。 Người phàm thường thấy người hiền chết yểu, kẻ ác lại sống dai, kẻ nghịch gặp điều lành, n…

Cấu tạo: (nhân) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÂN QUẢ Phật giáo ngữ. Phật giáo cho rằng các thứ tư tưởng ngôn hạnh thiện ác đều là nhân, đều đưa đến quả báo lành dữ tương ưng; và quả báo thiện ác cũng nhất định có ảnh hưởng đến nhân trước. Mối quan hệ này gọi là "nhân quả". Cưu Ma La Đa trong CĐTĐL q. 2 ghi: 凡人恒見仁夭暴壽逆吉義凶。便謂…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。花生的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。花生的别称。