人果

rén guǒnhân quả

Hán Việt: nhân quả · Pinyin: rén guǒ

Tổng quan

NHÂN QUẢ Phật giáo ngữ. Phật giáo cho rằng các thứ tư tưởng ngôn hạnh thiện ác đều là nhân, đều đưa đến quả báo lành dữ tương ưng; và quả báo thiện ác cũng nhất định có ảnh hưởng đến nhân trước. Mối q

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。花生的别称。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 果 (quả)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。花生的别称。

other

  • Nguồn khác Phật giáo cho rằng các thứ tư tưởng ngôn hạnh thiện ác đều là nhân, đều đưa đến quả báo lành dữ tương ưng; và quả báo thiện ác cũng nhất định có ảnh hưởng đến nhân trước
  • Nguồn khác Mối quan hệ này gọi là "nhân quả"
  • Nguồn khác Cưu Ma La Đa trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác Đâu chẳng biết nhân quả như bóng theo hình không sai mảy may, dù trải qua trăm ngàn muôn kiếp cũng không mất

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人