人根
nhân căn
Hán Việt: nhân căn
Tổng quan
NHÂN CĂN Căn khí, căn tính của con người. Vân Sơn Pháp Hội Lục ghi: 時當末法、人根下劣、學人既無眞實爲生死之心、又少眞正師承、唯以彿子名利居懷、人我斗爭爲事、充塞閭閻、成風成俗。 Bây giờ đang là thời mạt pháp, căn khí con người kém cỏi. Người học đã không có tâm vì sinh tử, lại thiếu bậc thầy chân chính truyền pháp cho đệ tử. Chỉ lấy việc trụ trì theo danh lợi làm hoài bão, khoe khoang đấu tranh làm sự nghiệp, tràn ngập xóm làng, trở thành phong tục.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHÂN CĂN Căn khí, căn tính của con người. Vân Sơn Pháp Hội Lục ghi: 時當末法、人根下劣、學人既無眞實爲生死之心、又少眞正師承、唯以彿子名利居懷、人我斗爭爲事、充塞閭閻、成風成俗。 Bây giờ đang là thời mạt pháp, căn khí con người kém cỏi. Người học đã không có tâm vì sinh tử, lại thiếu bậc thầy chân chính truyền pháp cho đệ tử. Chỉ lấy…
Eng
- Cihui 人根 éngēn n. <Budd.> human reproductive organ