人樣
nhân dạng
Hán Việt: nhân dạng · Pinyin: rén yàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人所具有的儀表、品行、禮節等。如:「他戒毒之後,已經不再瘦得不成人樣!」《醒世姻緣傳》第九五回:「你要還像剛纔這般沒人樣,放潑降人,有天沒日頭的。」
Eng
- Cihui 人樣 ényàng n. 1. proper human appearance/manners 2. a successful person 3. decent personal conduct