人權
nhân quyền
Hán Việt: nhân quyền · Pinyin: rén quán
Tổng quan
nhân quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân quyền
- Cihui nhân quyền nhân quyền ☆Điều mà hễ là con người thì được phép có, được làm và được đòi hỏi, chỉ chung quyền làm người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人與生俱來就有的權利,也稱「天賦人權」。 2.人民在法律上所享有的權利,包括自由、人身安全、工作、受教育、集會結社、宗教信仰、財產等權利。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人和群体在社会关系中应享有的平等权利。包括人和群体的生存权、人身权、政治权以及在经济、文化、社会各方面享有的民主权利。
Eng
- CC-CEDICT human rights
- Cihui human rights