人次

rén cì nhân thứ

Hán Việt: nhân thứ · Pinyin: rén cì

Tổng quan

lượt người | thăm | lượng từ cho số người tham gia đợt người; lượt người。複合量詞,表示若干次人數的總和。如以參觀為例,第一次三百人,第二次五百人,第三次七百人,總共是一千五百人次。 參觀展覽的總共二十萬人次。 Tổng cộng 200 nghìn lượt người xem triển lãm.

Cấu tạo: (nhân) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượt người | thăm | lượng từ cho số người tham gia đợt người; lượt người。複合量詞,表示若干次人數的總和。如以參觀為例,第一次三百人,第二次五百人,第三次七百人,總共是一千五百人次。 參觀展覽的總共二十萬人次。 Tổng cộng 200 nghìn lượt người xem triển lãm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人列。《晉書.卷七三.庾亮傳》:「朝廷復何理齒臣於人次,臣亦何顏自次於人理!」 2.若干次人數的總和。如:「上個月出國觀光人次突破百萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量次。用于多次人数之总和参加人数达到三千人次。

Eng

  • CC-CEDICT person-times|visits|classifier for number of people participating
  • Cihui person-times; visits; classifier for number of people participating