人氏

rén shìnhân thị

Hán Việt: nhân thị · Pinyin: rén shì

Tổng quan

người (thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu). người địa phương. 你姓什麼?哪里人氏? anh họ gì? người ở đâu?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人,指籍贯说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.籍貫。《儒林外史》第三五回:「小弟姓盧,名德,字信侯,湖廣人氏。」《紅樓夢》第一回:「這賈雨村原係湖州人氏,也是詩書仕宦之族。」 2.人物。元.無名氏《隔江鬥志》第一折:「你把俺成婚作配何人氏,也則要門當戶對該如此。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 氏 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gốc
  • Cihui người từ một nơi cụ thể
  • Biên soạn 人氏 rénshì n. native (chiefly early vernacular)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.籍貫。《儒林外史》第三五回:「小弟姓盧,名德,字信侯,湖廣人氏。」《紅樓夢》第一回:「這賈雨村原係湖州人氏,也是詩書仕宦之族。」 2.人物。元.無名氏《隔江鬥志》第一折:「你把俺成婚作配何人氏,也則要門當戶對該如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人,指籍贯说。

Eng

  • Cihui native; person from a particular place

Đức

  • Handedict einheimisch

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人