人气
nhân khí
Hán Việt: nhân khí · Pinyin: rén qì
Tổng quan
độ nổi tiếng
1.指人的意气﹑气质﹑感情等。 2.人体的气味或人的气息。 3.人的心气﹑情绪。
人的氣息、生機。如:「辦公室裡人氣旺,連植物也長得生氣蓬勃。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tính cách
- Cihui nhân cách
- Biên soạn characteristic of human beings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的氣息、生機。如:「辦公室裡人氣旺,連植物也長得生氣蓬勃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指人的意气﹑气质﹑感情等。 2.人体的气味或人的气息。 3.人的心气﹑情绪。
Eng
- Cihui popularity; personality; character
Đức
- Handedict Charakter