人海

rén hǎi nhân hải

Hán Việt: nhân hải · Pinyin: rén hǎi

Tổng quan

vô số | người như biển iển người. Chỉ đông đảo, ồ ạt — Chỉ mọi người. nhân hải nhân hải ☆Biển người. Chỉ đông đảo, ồ ạt — Chỉ mọi người.

Cấu tạo: (nhân) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô số | người như biển iển người. Chỉ đông đảo, ồ ạt — Chỉ mọi người. nhân hải nhân hải ☆Biển người. Chỉ đông đảo, ồ ạt — Chỉ mọi người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人很多。如:「人海茫茫」。唐.司空圖〈與李生論詩〉書:「又鯨鯢人海涸,魑魅棘林幽。」 2.比喻世俗人生。如:「人海浮沉」。元.無名氏《冤家債主》第一折:「濁骨凡胎,遞生人海。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象汪洋大海一样的人群。极言人多; 比喻人世社会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象汪洋大海一样的人群。极言人多。 2.比喻人世社会。

Eng

  • CC-CEDICT a multitude|a sea of people
  • Cihui a multitude; a sea of people

ja

  • JMdict sea of people|(very large) crowd of people