人滿
nhân mãn
Hán Việt: nhân mãn
Tổng quan
kín người
Nghĩa
Việt
- Cihui kín người
- Cihui ầy những người. Chỉ sự đông đảo của con người, khiến không đủ đất ở, không đủ thực phẩm mà ăn. nhân mãn nhân mãn ☆Đầy những người. Chỉ sự đông đảo của con người, khiến không đủ đất ở, không đủ thực phẩm mà ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因人多而難以容納。 2.人多政少。《管子.霸言》:「人眾而不理,命曰人滿。」
Eng
- Cihui 人滿 énmǎn v.p. 1. filled up; crammed 2. overpopulated 3. more men than jobs