人爵

rén jué nhân tước

Hán Việt: nhân tước · Pinyin: rén jué

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (tước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官爵,指人所授予的爵位。《孟子.告子》:「有天爵者,有人爵者。仁義忠信,樂善不倦,此天爵也。公卿大夫,此人爵也。古之人,修其天爵,而人爵從之。」《文選.潘尼.贈河陽詩》:「徒美天姿茂,豈謂人爵多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爵禄,指人所授予的爵位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.爵禄,指人所授予的爵位。

Eng

  • Cihui 人爵 énjué n. nobility of man

ja

  • JMdict worldly honors|worldly honours