人父

rén fù nhân phụ

Hán Việt: nhân phụ · Pinyin: rén fù

Tổng quan

người cha (vai trò xã hội)

Cấu tạo: (nhân) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cha (vai trò xã hội)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父親。如:「將為人父的他,正忙著張羅新生兒的用品。」

Eng

  • CC-CEDICT father (as a social role)
  • Cihui father (as a social role)