人物

rén wù nhân vật

Hán Việt: nhân vật · Pinyin: rén wù

Tổng quan

người | nhân vật | nhân vật (đặc biệt là người quan trọng) | nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.) | tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc) gười nổi bật, được chú ý. nhân vật nhân vật ☆Người nổi bật, được chú ý.

Cấu tạo: (nhân) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người | nhân vật | nhân vật (đặc biệt là người quan trọng) | nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.) | tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc) gười nổi bật, được chú ý. nhân vật nhân vật ☆Người nổi bật, được chú ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人和物。《漢書.卷一一.匡衡傳》:「能盡人物之性,可以贊天地之化。」《儒林外史》第一回:「這會城卻也人物富庶,房舍稠密。」 2.人。《文選.何晏.景福殿賦》:「遠則襲陰陽之自然,近則本人物之至情。」《醒世恆言.卷六.小水灣天狐貽書》:「主人家道:『長官語音,不像江南人物。』王臣道:『實不相瞞,在下原是京師人氏。』」 3.人的儀表、氣度。《三國演義》第六○回:「操先見張松人物猥瑣,五分不喜;又聞語言衝撞,遂拂袖而起,轉入後堂。」《儒林外史》第二○回:「見那新娘子辛小姐,真有沉魚落雁之容,閉月羞花之貌;人物又標致,嫁裝又齊整。」 4.有品格、才幹的傑出人…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文艺作品中所描绘的人物形象。是作品内容的重要因素,也是组成艺术形象的主体。文艺作品大多通过人物和人物的活动来反映现实生活。

Eng

  • CC-CEDICT person; personage; figure (esp. sb of importance)|character (in a play, novel etc)|(genre of traditional Chinese painting) figure painting
  • Cihui person; personage; figure (esp. sb of importance); character (in a play, novel etc); (genre of traditional Chinese painting) figure painting

ja

  • JMdict person|character|figure|personage|man