人犯
nhân phạm
Hán Việt: nhân phạm · Pinyin: rén fàn
Tổng quan
tội phạm | thủ phạm | nghi phạm (cũ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tội phạm | thủ phạm | nghi phạm (cũ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罪犯及案情的關係人。《三國演義》第一○七回:「亦將桓範等皆下獄,然後押爽兄弟三人并一干人犯,皆斬於市曹。」《初刻拍案驚奇》卷二:「知縣拿汪錫,汪錫早已逃了,做個廣捕,疊成文卷,連人犯解府。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时泛指诉讼案件中的被告和有牵连的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时泛指诉讼案件中的被告和有牵连的人。
Eng
- CC-CEDICT criminal|culprit|suspect (old)
- Cihui criminal; culprit; suspect (old)