人瑞

rén ruì nhân thụy

Hán Việt: nhân thụy · Pinyin: rén ruì

Tổng quan

người rất cao tuổi | cụ già đáng kính

Cấu tạo: (nhân) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người rất cao tuổi | cụ già đáng kính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人中的祥瑞,多指有德行或高壽的人。如:「百歲人瑞」。漢.王襃〈四子講德論〉:「今海內樂業,朝廷淑清,天符既章,人瑞又明,品物咸亨。」《老殘遊記》第一七回:「這裡人瑞卻躺到煙炕上去燒煙,嘴裡七搭八搭的同老殘說話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人事方面的吉祥征兆。亦指有德行的人或年寿特高者。

Eng

  • CC-CEDICT very old person|venerable old person
  • Cihui 人瑞 énruì n. venerable old person