人生

rén shēng nhân sanh

Hán Việt: nhân sanh · Pinyin: rén shēng

Tổng quan

đời người (thời gian sống trên thế gian) ời người. Cuộc sống con người. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nhân sinh tự cổ thuỳ vô tử« (đời người ta, từ xưa ai là không chết). nhân sinh nhân sinh ☆Đời người. Cuộc sống con người. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nhân sinh tự cổ thuỳ vô tử« (đời người ta, từ xưa ai là không chết). nhân sinh (術語)鞞婆沙論問曰云:何知人中有化生?答曰:劫初人也。朱子亦嘗言及,其云佛經說初生人云云,今見阿含經。世…

Cấu tạo: (nhân) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đời người (thời gian sống trên thế gian) ời người. Cuộc sống con người. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nhân sinh tự cổ thuỳ vô tử« (đời người ta, từ xưa ai là không chết). nhân sinh nhân sinh ☆Đời người. Cuộc sống con người. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Nhân sinh tự…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的一生,人活在世上。唐.白居易〈與元微之書〉:「人生幾何?離闊如此。」《初刻拍案驚奇》卷一:「單道著人生功名富貴,總有天數,不如圖一個見前快活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的生存和生活人生道路|幸福的人生; 中篇小说。路遥作。1982年发表。高加林高中毕业后一心想离开农村,后因叔父的关系当了县委通讯干事。他抛弃了深爱着他的农村姑娘刘巧珍,而与县广播站播音员黄亚萍相爱。不久,他走后门”当干部的事被人告发,只得回乡劳动,他和黄亚萍的关系也告结束。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人的生存和生活人生道路|幸福的人生。②中篇小说。路遥作。1982年发表。高加林高中毕业后一心想离开农村,后因叔父的关系当了县委通讯干事。他抛弃了深爱着他的农村姑娘刘巧珍,而与县广播站播音员黄亚萍相爱。不久,他走后门”当干部的事被人告发,只得回乡劳动,他和黄亚萍的关系也告结束。

Eng

  • CC-CEDICT life (one's time on earth)
  • Cihui life (one's time on earth)

ja

  • JMdict (one's) life