人皇

rén huáng nhân hoàng

Hán Việt: nhân hoàng · Pinyin: rén huáng

Tổng quan

Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇

Cấu tạo: (nhân) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nhân Hoàng, một trong ba vị hoàng đế huyền thoại 三皇

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上古神話傳說中的三皇之一。《太平御覽.卷七八.皇王部三.人皇》引《春秋命暦序》曰:「人皇氏九頭,駕六羽,乘雲車,出谷口,分九州。」《太平廣記.卷四八〇.頻斯》引《拾遺錄》:「壁上刻有三皇之像,天皇十二頭,地皇十一頭,人皇九頭,皆龍身。」也稱為「泰皇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中远古部落的酋长,后将其神化,与天皇﹑地皇合称三皇; 皇帝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中远古部落的酋长,后将其神化,与天皇﹑地皇合称三皇。 2.皇帝。

Eng

  • CC-CEDICT Human Sovereign, one of the three legendary sovereigns 三皇[san1 huang2]
  • Cihui 人皇 énhuáng n. the Human Sovereigns (the nine brothers of mythology who followed the sovereigns of heaven and earth)

ja

  • JMdict emperor