人神

rén shén nhân thần

Hán Việt: nhân thần · Pinyin: rén shén

Tổng quan

nhân thần

Cấu tạo: (nhân) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡人與天神。《文選.班固.東都賦》:「人神之和允洽,群臣之序既肅。」《文選.顏延之.和謝監靈運詩》:「人神幽明絕,朋好雲雨乖。」 2.祖先的神靈。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「宜急立高廟,稱臣奉祠,所謂『神道設教』,求助人神者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先祖的神灵; 人与神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.先祖的神灵。 2.人与神。

ja

  • JMdict man-god|person enshrined as a god