人稱

rén chēng nhân xưng

Hán Việt: nhân xưng · Pinyin: rén chēng

Tổng quan

ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp) | gọi là | biết đến như

Cấu tạo: (nhân) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp) | gọi là | biết đến như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實體詞依談話時的立場而分為三種人稱。談話者為第一人稱,相對於談話者為第二人稱而言,談話中所涉及之第三者為第三人稱。如我、你、他等是。 2.眾人所稱。常見於戲曲、小說中。如:「人稱他為錦毛鼠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语法范畴之一。通过一定的语法形式表示行为﹑动作是属于谁的。属于说话人的为第一人称,属于听话人的为第二人称,属于说话人听话人之外的是第三人称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语法范畴之一。通过一定的语法形式表示行为﹑动作是属于谁的。属于说话人的为第一人称,属于听话人的为第二人称,属于说话人听话人之外的是第三人称。

Eng

  • CC-CEDICT person (first person, second person etc in grammar)|called|known as
  • Cihui person (first person, second person etc in grammar); called; known as

ja

  • JMdict person