人籟

rén làinhân lại

Hán Việt: nhân lại · Pinyin: rén lài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人吹箫所发出的音响。籁,古代管乐器。一说即排箫。 2.泛指人发出的声音。 3.指人力精工制作的作品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人所發出的聲響。如:「在這深山的夜裡,人籟靜息,只聽得蟲鳴蛙唱,此起彼落。」 2.簫聲。《莊子.齊物論》:「女聞人籟,而未聞地籟。」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 籟 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 âm thanh người
  • Biên soạn hubbub/noises of human habitation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人所發出的聲響。如:「在這深山的夜裡,人籟靜息,只聽得蟲鳴蛙唱,此起彼落。」 2.簫聲。《莊子.齊物論》:「女聞人籟,而未聞地籟。」

Eng

  • JMdict sound of a wind instrument
  • Cihui 人籟 énlài n. hubbub/noises of human habitation

ja

  • JMdict 人籟(じんらい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事 · 人人