lài lại

Hán Việt: lại · Pinyin: lài

Tổng quan

âm thanh tiếng ồn ống sáo có 3 lưỡi gà

萬籟 · 商籟體 · 籟竽 · 籟籥 · 人籟 · 仙籟 · 冰籟 · 北籟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlại
Quảng Đônglaai6
Mân Namlai7
Nhật BảnFUE
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlad
Baxter-Sagartrˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổrˤa[t]-s
Phản thiết落蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái tiêu. Phàm những chỗ hư không phát ra tiếng đều gọi là {lại}. Như {thiên lại} [天籟] tiếng trời, {địa lại} [地籟] tiếng đất, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc} [天籟語秋驚草木] (Thu dạ dữ Hoàng Giang [秋夜與黃江]) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ. Còn có âm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樂器名,吹管樂器:(1)古代的一種管樂器。三孔。《說文解字.竹部》:「籟,三孔龠也。大者謂之笙,其中謂之籟,小者謂之箹。」(2)簫。《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「吹鳴籟。」裴駰集解引《漢書音義》:「籟,簫也。」 2.本指從孔竅中所發出的聲音,後泛指一切的聲音。如:「天籟」、「人籟」、「萬籟俱寂」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.原道》:「至於林籟結響,調如竽瑟。」晉.王羲之〈蘭亭〉詩二首之一:「群籟雖參差,適我無非新。」

Eng

  • CC-CEDICT a sound|a noise|musical pipe with 3 reeds

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音賴。【說文】籥三孔也。大者謂之笙,中者謂之籟,小者謂之箹。【爾雅註】簫,一名籟。【史記·司馬相如傳】摐金鼓,吹鳴籟。【註】籟,簫也。 又凡孔竅機括皆曰籟。【莊子·齊物論】人籟則比竹,地籟則衆竅是已。 又叶力制切【宋玉·高唐賦】緣葉紫裏,丹莖白蔕。纖條悲鳴,聲似竽籟。【註】蔕,丁計切。籟,力制切。 考證:〔【史記·司馬相如傳】摐金鼓,吹鳴籟。〕 謹照原文摐改摐。

Thuyết Văn

三孔龠也。 大者謂之笙。 其中謂之籟。 小者謂之箹。 从竹。賴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

龠部曰。龠、管樂。六孔。以和衆聲。按毛詩傳曰。龠六孔。許龠下從之。此云三孔龠者、謂龠之三孔者則名籟也。鄭注笙師、少儀、明堂位皆云。籥如笛、三孔。鄭專謂籟耳。今本說文龠下爲淺人所亂。然於此可以正彼。莊子人籟、地籟、天籟、引伸義也。 笙、釋樂作產。 釋樂作謂之仲。葢誤。 三句見釋樂。大者葢六孔者也。中者三孔。 洛帶切。十五部。

【籟】(lại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 賴 (lại) Phiên thiết: 洛帶切 → rặc + đai Nghĩa: 三孔龠 vậy。đại (lớn) giả (là) gọi là 笙。 kỳ (nó) trung (giữa) gọi là 籟。tiểu (nhỏ) giả (là) gọi là 箹。 từ 竹。賴 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 籁 · 籁 · 籁