人類學

rén lèi xué nhân loại học

Hán Việt: nhân loại học · Pinyin: rén lèi xué

Tổng quan

nhân chủng học

Cấu tạo: (nhân) + (loại) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân chủng học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究人類及其在各種發展過程中所創造的結構與文化的科學,範圍包括人類的軀體、文明、社會的構造,以及對於周圍環境的行為與心靈的反應等研究。人類學研究通常可分為體質人類學、考古人類學、文化人類學、語言人類學、社會人類學、應用人類學等次領域。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究人类起源、进化和人种分类等的学科。

Eng

  • CC-CEDICT anthropology
  • Cihui anthropology