人精

rén jīng nhân tinh

Hán Việt: nhân tinh · Pinyin: rén jīng

Tổng quan

người từng trải | người có kinh nghiệm phong phú | thần đồng | Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc) | tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cấu tạo: (nhân) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người từng trải | người có kinh nghiệm phong phú | thần đồng | Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc) | tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的气血的精英; 人中的精灵,指极为精明灵活的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人的气血的精英。 2.人中的精灵,指极为精明灵活的人。

Eng

  • CC-CEDICT sophisticate|man with extensive experience|child prodigy|Wunderkind (i.e. brilliant child)|spirit within a person (i.e. blood and essential breath 血氣|血气 of TCM)
  • Cihui sophisticate; man with extensive experience; child prodigy; Wunderkind (i.e. brilliant child); spirit within a person (i.e. blood and essential breath 血氣|血气 of TCM)