人見人愛
nhân kiến nhân ái
Hán Việt: nhân kiến nhân ái · Pinyin: rén jiàn rén ài
Tổng quan
được mọi người yêu thích | có sức hấp dẫn phổ quát
Nghĩa
Việt
- Cihui được mọi người yêu thích | có sức hấp dẫn phổ quát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容到處受人喜愛歡迎。如:「這小娃兒天真稚嫩、笑臉迎人,因此所到之處,人見人愛。」
Eng
- CC-CEDICT loved by all|to have universal appeal
- Cihui loved by all; to have universal appeal