人跡
nhân tích
Hán Việt: nhân tích · Pinyin: rén jì
Tổng quan
vết chân: dấu chân
Nghĩa
Việt
- Cihui vết chân; dấu chân。人的足跡。 人跡罕至。 nơi hẻo lánh ít người đặt chân đến.
- Cihui vết chân: dấu chân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的足跡。《薛仁貴征遼事略》:「到三門外,見左青龍,右白虎,護其觀門,並無人跡。」《紅樓夢》第四七回:「湘蓮見前面人跡已稀,且有一帶葦塘。便下馬將馬拴在樹上。」
Eng
- Cihui 人跡 rénjì n. traces of human beings
ja
- JMdict signs of human habitation