人馬

rén mǎ nhân mã

Hán Việt: nhân mã · Pinyin: rén mǎ

Tổng quan

người và ngựa | quân đội | nhóm người | đoàn quân | nhân sự | nhân mã gười và ngựa, chỉ chung binh đội. nhân mã nhân mã ☆Người và ngựa, chỉ chung binh đội. đội ngũ; hàng ngũ (quân đội)。指軍隊。 全部人馬安然渡過了長江。 toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn. 我們編輯部的人馬比較整齊。 đội ngũ ban biên tập của chúng tôi khá hoàn chỉnh.

Cấu tạo: (nhân) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân mã nhân mã ☆Người và ngựa, chỉ chung binh đội.
  • Cihui người và ngựa | quân đội | nhóm người | đoàn quân | nhân sự | nhân mã gười và ngựa, chỉ chung binh đội. nhân mã nhân mã ☆Người và ngựa, chỉ chung binh đội. đội ngũ; hàng ngũ (quân đội)。指軍隊。 全部人馬安然渡過了長江。 toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn. 我們編輯部的人馬比較整齊。 đội ngũ ban…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人和馬。《文選.曹丕.苦寒行》:「行行日已遠,人馬同時飢。」 2.泛指兵馬、軍隊。《三國志.卷五一.吳書.宗室傳.孫韶傳》:「權問青徐諸屯要害,遠近人馬眾寡。」《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「張寶作法,風雷大作,飛砂走石,黑氣漫天,滾滾人馬,自天而降。」 3.傳說中的水中怪物。晉.崔豹《古今注.卷中.魚蟲》:「人馬,有鱗甲如大鱗魚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说中的水中怪物; 人与马。多指军队; 泛指为达到某一目标而组织起来的人众; 指某个组织的成员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的水中怪物。 2.人与马。多指军队。 3.泛指为达到某一目标而组织起来的人众。 4.指某个组织的成员。

Eng

  • CC-CEDICT men and horses|troops|group of people|troop|staff|centaur
  • Cihui men and horses; troops; group of people; troop; staff; centaur

ja

  • JMdict man and horse|rider and horse|centaur