人魚

rén yú nhân ngư

Hán Việt: nhân ngư · Pinyin: rén yú

Tổng quan

nàng tiên cá | cá cúi | bò biển | lợn biển | kỳ giông khổng lồ nhân ngư; cá ngừ (loài động vật có vú ở biển)。儒艮的俗稱。

Cấu tạo: (nhân) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nàng tiên cá | cá cúi | bò biển | lợn biển | kỳ giông khổng lồ nhân ngư; cá ngừ (loài động vật có vú ở biển)。儒艮的俗稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儒艮的別名。參見「儒艮」條。 2.鯢魚的別名。參見「鯢魚」條。《山海經.北山經》:「其中多人魚。」晉.郭璞.注:「或曰:『人魚即鯢也,似鮎而四足,聲如小兒嗁。』」 3.傳說中人身魚尾的生物,其容貌美麗。《天中記》卷五六引《徂異記》:「沙中有一婦人,紅裳雙袒,髻鬟亂肘,微有紅鬣,查命水工以篙擔水中,勿令傷婦人,得水偃仰,復身望查,拜手感舞而沒。水工曰:『某在海上,未省此何物?』查曰:『此人魚也!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鲵鱼。俗称娃娃鱼; 儒艮的别称。哺乳动物。哺乳时用前肢拥抱幼仔,头部和胸部露出水面,宛如人在水中游泳,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即鲵鱼。俗称娃娃鱼。 2.儒艮的别称。哺乳动物。哺乳时用前肢拥抱幼仔,头部和胸部露出水面,宛如人在水中游泳,故称。

Eng

  • CC-CEDICT mermaid|dugong|sea cow|manatee|giant salamander
  • Cihui mermaid; dugong; sea cow; manatee; giant salamander

ja

  • JMdict mermaid|merman