人鸟

nhân điểu

Hán Việt: nhân điểu

Tổng quan

nhân điểu (雜名)人與鳥也。顯密二教論上曰:「文隨執見隱,義逐機根現而已。譬如天鬼見別,人鳥明暗。」☸

Cấu tạo: (nhân) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân điểu (雜名)人與鳥也。顯密二教論上曰:「文隨執見隱,義逐機根現而已。譬如天鬼見別,人鳥明暗。」☸

ja

  • JMdict penguin