什一

shén yī thập nhất

Hán Việt: thập nhất · Pinyin: shén yī

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (nhất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分之一。《孟子.滕文公上》:「夏后氏五十而貢,殷人七十而助,周人百畝而徹,其實皆什一也。」《商君書.算地》:「故為國任地者,山林居什一,藪澤居什一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分之一; 古代赋税制度,十分税一,称"什一"; 以十博一。《史记.越王勾践世家》"﹝范蠡﹞候时转物﹐逐什一之利。"后因以"十一"泛指经商。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.十分之一。 2.古代赋税制度,十分税一,称"什一"。 3.以十博一。《史记.越王勾践世家》"﹝范蠡﹞候时转物﹐逐什一之利。"后因以"十一"泛指经商。

Eng

  • Cihui 什一 shíyī num. one tenth

ja

  • JMdict tithe