什器

shí qìthập khí

Hán Việt: thập khí · Pinyin: shí qì

Tổng quan

các loại dụng cụ hằng ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指各种生产用具或生活器物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種常用的器具。《史記.卷一.五帝本紀》:「舜耕歷山,漁雷澤,陶河濱,作什器於壽丘,就時於負夏。」唐.沈既濟《任氏傳》:「其家多什器,可以假用。」也稱為「什物」。

Cấu tạo: 什 (thập) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ dùng
  • Biên soạn 什器 shíqì n. wares/tools/etc. for daily use; miscellaneous utensils

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種常用的器具。《史記.卷一.五帝本紀》:「舜耕歷山,漁雷澤,陶河濱,作什器於壽丘,就時於負夏。」唐.沈既濟《任氏傳》:「其家多什器,可以假用。」也稱為「什物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指各种生产用具或生活器物。

Eng

  • JMdict utensil
  • JMdict appliance
  • JMdict furniture
  • Cihui various kinds of everyday utensils

ja

  • JMdict 什器(じゅうき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

什么 · 什叶 · 什物 · 什肇 · 什菜 · 什邡 · 什锦 · 器乐