什錦

shí jǐn thập cẩm

Hán Việt: thập cẩm · Pinyin: shí jǐn

Tổng quan

(món ăn) thập cẩm | hỗn hợp | sự phối hợp 1. thập cẩm。多種原料製成或多種花樣的。 什錦餅乾。 bánh thập cẩm. 什錦糖。 kẹo thập cẩm. 2. món thập cẩm。多種原料製成或多種花樣拼成的食品。 素什錦。 món chay thập cẩm.

Cấu tạo: (thập) + (cẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (món ăn) thập cẩm | hỗn hợp | sự phối hợp 1. thập cẩm。多種原料製成或多種花樣的。 什錦餅乾。 bánh thập cẩm. 什錦糖。 kẹo thập cẩm. 2. món thập cẩm。多種原料製成或多種花樣拼成的食品。 素什錦。 món chay thập cẩm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由多種原料製成或多種花樣的。如:「什錦火鍋」。也作「十錦」。 2.由多種原料製成或多種花樣拼成的食品。如:「素什錦」。也作「十錦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用多种多样东西制成或汇集在一起之物炒什锦|什锦糖。

Eng

  • CC-CEDICT (food) assorted|mixed|assortment
  • Cihui (food) assorted; mixed; assortment