仁勇

rén yǒngnhân dũng

Hán Việt: nhân dũng · Pinyin: rén yǒng

Tổng quan

NHÂN DŨNG (? - ?) Thiền sư đời Tống, họ Trúc, người xứ Tứ Minh Trung Quốc. Xuất gia từ bé, dung mạo siêu tuyệt, thông minh hơn người. Ban đầu sư học giáo điển Thiên Thai, thông được ý chỉ của tiền nhâ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仁慈勇敢。

Cấu tạo: 仁 (nhân) + 勇 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Có lòng yêu thương người khác và không sợ sệt trước nguy hiểm.; NHÂN DŨNG (? - ?) Thiền sư đời Tống, họ Trúc, người xứ Tứ Minh Trung Quốc. Xuất gia từ bé, dung mạo siêu tuyệt, thông minh hơn người. Ban đầu sư học giáo điển Thiên Thai, thông được ý chỉ của tiền nhân. Sư đến yết kiến Tuyết Đậu Trọng Hiển, Ngài trách sư là “Giảng sư dở dở ương ương”, sư giận nói không nên lời và bỏ đi. Sư đến núi Vân Cái Đàm Châu, nối pháp Thiền sư Dương Kỳ Phương Hội. Sau khi Dương Kỳ tịch, sư cùng với bạn đồng tham là Bạch Vân Thủ Đoan vân du bốn phương tìm hiểu huyền áo. Về sau, sư trụ chùa Bảo Ninh ở Kim…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仁慈勇敢。

other

  • Nguồn khác Có lòng yêu thương người khác và không sợ sệt trước nguy hiểm
  • Nguồn khác Xuất gia từ bé, dung mạo siêu tuyệt, thông minh hơn người
  • Nguồn khác Ban đầu sư học giáo điển Thiên Thai, thông được ý chỉ của tiền nhân
  • Nguồn khác Sư đến yết kiến Tuyết Đậu Trọng Hiển, Ngài trách sư là “Giảng sư dở dở ương ương”, sư giận nói không nên lời và bỏ đi
  • Nguồn khác Sư đến núi Vân Cái Đàm Châu, nối pháp Thiền sư Dương Kỳ Phương Hội
  • Nguồn khác Sau khi Dương Kỳ tịch, sư cùng với bạn đồng tham là Bạch Vân Thủ Đoan vân du bốn phương tìm hiểu huyền áo
  • Nguồn khác Về sau, sư trụ chùa Bảo Ninh ở Kim Lăng (nay là Nam Kinh) tích cực xiển dương thiền học
  • Nguồn khác Tác phẩm: Bảo Ninh Nhân Dũng Thiền sư ngữ lục 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

仁丹 · 仁义 · 仁儉 · 仁兄 · 仁化 · 仁厚 · 仁和 · 仁塔