仁厚
nhân hậu
Hán Việt: nhân hậu · Pinyin: rén hòu
Tổng quan
nhân hậu | khoan dung | thành thật và hào phóng ó lòng thương người và ăn ở dày dặn. nhân hậu nhân hậu ☆Có lòng thương người và ăn ở dày dặn.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân hậu | khoan dung | thành thật và hào phóng ó lòng thương người và ăn ở dày dặn. nhân hậu nhân hậu ☆Có lòng thương người và ăn ở dày dặn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仁愛寬厚。《荀子.富國》:「其仁厚足以安之,其德音足以化之。」《老殘遊記》第三回:「只見宮保已經從裡面出來,身體甚是魁梧,相貌卻還仁厚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仁爱宽厚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仁爱宽厚。
Eng
- CC-CEDICT kindhearted|tolerant|honest and generous
- Cihui kindhearted; tolerant; honest and generous