仁德
nhân đức
Hán Việt: nhân đức · Pinyin: rén dé
Tổng quan
xã Jente ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县, Đài Loan | nhân đức liêm chính | tư tưởng cao thượng
Nghĩa
Việt
- Cihui xã Jente ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县, Đài Loan | nhân đức liêm chính | tư tưởng cao thượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仁愛的德澤。《淮南子.繆稱》:「善之由我,與其由人,若仁德之盛者也。」《宋書.卷二.武帝本紀中》:「自歷世所賓,舟車所暨,靡不謳歌仁德,抃舞來庭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指致利除害爱人无私的崇高道德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指致利除害爱人无私的崇高道德。
Eng
- CC-CEDICT benevolent integrity|high mindedness
- Cihui benevolent integrity; high mindedness