仁愛
nhân ái
Hán Việt: nhân ái · Pinyin: rén ài
Tổng quan
nhân ái; nhân từ
1.宽仁慈爱; 亲爱。
仁厚慈愛。《淮南子.脩務》:「堯立孝慈仁愛,使民如子弟。」《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「仁愛士卒,士卒皆爭為死。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhân ái: nhân ái/nhân từ; nhân từ
- Biên soạn 仁愛 én'ài n. love for one's fellow man; humanity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仁厚慈愛。《淮南子.脩務》:「堯立孝慈仁愛,使民如子弟。」《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「仁愛士卒,士卒皆爭為死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽仁慈爱; 亲爱。
Eng
- JMdict benevolence
- JMdict charity
- JMdict love
- Cihui Ren'ai or Jenai District of Keelung City 基隆市, Taiwan; Ren'ai or Jenai Township in Nantou County 南投縣; 南投县, central Taiwan
- Tần suất từ 仁愛 én'ài n. love for one's fellow man; humanity
Đức
- Handedict gütige Liebe
ja
- JMdict 仁愛(じんあい)
other
- Nguồn khác Lòng yêu thương người khác như thương yêu chính mình