仁愛
nhân ái
Hán Việt: nhân ái · Pinyin: rén ài
Tổng quan
Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市, Đài Loan | Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县, miền trung Đài Loan | lòng nhân ái | từ thiện | từ bi òng yêu thương người khác như thương yêu chính mình. nhân ái nhân ái ☆Lòng yêu thương người khác như thương yêu chính mình. nhân ái; nhân từ。同情、愛護和幫助人的思想感情。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân ái nhân ái ☆Lòng yêu thương người khác như thương yêu chính mình.
- Cihui Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市, Đài Loan | Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县, miền trung Đài Loan | lòng nhân ái | từ thiện | từ bi òng yêu thương người khác như thương yêu chính mình. nhân ái nhân ái ☆Lòng yêu thương người khác như thương yêu ch…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仁厚慈愛。《淮南子.脩務》:「堯立孝慈仁愛,使民如子弟。」《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「仁愛士卒,士卒皆爭為死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽仁慈爱;亲爱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宽仁慈爱;亲爱。
Eng
- CC-CEDICT Ren'ai or Jenai District of Keelung City 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Taiwan|Ren'ai or Jenai Township in Nantou County 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], central Taiwan
- CC-CEDICT benevolence|charity|compassion
- Cihui Ren'ai or Jenai District of Keelung City 基隆市, Taiwan; Ren'ai or Jenai Township in Nantou County 南投縣|南投县, central Taiwan
ja
- JMdict benevolence|charity|love