暴虐
bạo ngược
Hán Việt: bạo ngược · Pinyin: bào nüè
Tổng quan
tàn bạo | chuyên chế ung tợn và trái lẽ. bạo ngược bạo ngược ☆Hung tợn và trái lẽ. bạo ngược 暴虐 đgt. tt. bạo: hung ác, ngược: tàn hại. Sử Ký phần Ngũ đế bản kỷ có câu: “chư hầu muốn xâm lăng, bạo ngược bách tính, mà thần nông thị chưa thể chinh phạt” (諸侯相侵伐,暴虐百姓,而神農氏弗能征). Trừ độc trừ tham trừ bạo ngược, có nhân có trí có anh hùng. (Bảo kính 132.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn bạo | chuyên chế ung tợn và trái lẽ. bạo ngược bạo ngược ☆Hung tợn và trái lẽ. bạo ngược 暴虐 đgt. tt. bạo: hung ác, ngược: tàn hại. Sử Ký phần Ngũ đế bản kỷ có câu: “chư hầu muốn xâm lăng, bạo ngược bách tính, mà thần nông thị chưa thể chinh phạt” (諸侯相侵伐,暴虐百姓,而神農氏弗能征). Trừ độ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為凶惡殘酷。《書經.泰誓上》:「今商王受弗敬上天,降災下民,沉湎冒色,敢行暴虐。」《三國演義》第一五回:「孫策用仁義之師,白虎乃暴虐之眾,還宜擒白虎以獻孫策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶恶残酷~无道; 〈书〉凶恶残暴地对待~无辜ㄧ~百姓。
- Tân Hoa Tự Điển ①凶恶残酷~无道。②〈书〉凶恶残暴地对待~无辜ㄧ~百姓。
Eng
- CC-CEDICT brutal|tyrannical
- Cihui brutal; tyrannical
ja
- JMdict tyranny|atrocity