暴虐

bào nüèbạo ngược

Hán Việt: bạo ngược · Pinyin: bào nüè

Tổng quan

bạo ngược; chuyên chế; hung tàn; hung ác; tàn bạo; vô đạo; cục súc; đầy thú tính

新华 · Tân Hoa Đại lục

①凶恶残酷~无道。②〈书〉凶恶残暴地对待~无辜ㄧ~百姓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行為凶惡殘酷。《書經.泰誓上》:「今商王受弗敬上天,降災下民,沉湎冒色,敢行暴虐。」《三國演義》第一五回:「孫策用仁義之師,白虎乃暴虐之眾,還宜擒白虎以獻孫策。」

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 虐 (ngược)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 暴虐 àonüè s.v. brutal; tyrannical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為凶惡殘酷。《書經.泰誓上》:「今商王受弗敬上天,降災下民,沉湎冒色,敢行暴虐。」《三國演義》第一五回:「孫策用仁義之師,白虎乃暴虐之眾,還宜擒白虎以獻孫策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①凶恶残酷~无道。②〈书〉凶恶残暴地对待~无辜ㄧ~百姓。

Eng

  • JMdict tyranny
  • JMdict atrocity
  • Cihui brutal; tyrannical

ja

  • JMdict 暴虐(ぼうぎゃく)

other

  • Nguồn khác Hung tợn và trái lẽ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

残忍 · 残暴 · 残酷

Từ trái nghĩa

仁爱 · 慈祥