仁智

rén zhì nhân trí

Hán Việt: nhân trí · Pinyin: rén zhì

Tổng quan

NHÂN TRÍ (1812-1902) Thiền sư đời Thanh, họ Thái, tên Long Sinh, người xứ Nam Áo, Quảng Đông, Trung Quốc. Đắc pháp nơi Thiền sư Khai Huệ, đời thứ 43 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Hiển Thân, Nghi Hưng, Giang Tô.

Cấu tạo: (nhân) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÂN TRÍ (1812-1902) Thiền sư đời Thanh, họ Thái, tên Long Sinh, người xứ Nam Áo, Quảng Đông, Trung Quốc. Đắc pháp nơi Thiền sư Khai Huệ, đời thứ 43 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Hiển Thân, Nghi Hưng, Giang Tô.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁与智; 仁爱而多智。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仁与智。 2.仁爱而多智。

ja

  • JMdict benevolence and wisdom