仁術

rén shù nhân thuật

Hán Việt: nhân thuật · Pinyin: rén shù

Tổng quan

lòng tốt | nhân từ | cai trị bằng cách nhân đạo

Cấu tạo: (nhân) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng tốt | nhân từ | cai trị bằng cách nhân đạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施行仁政的措施。《孟子.梁惠王上》:「無傷也,是乃仁術也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施行仁政的策略; 指医术。明张浩着有《仁术便览》,清王士雄着有《仁术志》,都是医书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.施行仁政的策略。 2.指医术。明张浩着有《仁术便览》,清王士雄着有《仁术志》,都是医书。

Eng

  • CC-CEDICT kindness|benevolence|to govern in humanitarian way
  • Cihui kindness; benevolence; to govern in humanitarian way

ja

  • JMdict benevolent act|healing act