shù thuật

Hán Việt: thuật · Pinyin: shù

Tổng quan

phương pháp kỹ thuật các chi hoa khác nhau của họ Cúc, bao gồm cả Thương truật

術士 · 術數 · 術科 · 術1. · 術2. · 術婆迦 · 術業專攻 · 三術

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Hán Việtthuật
Quảng Đôngseoi6
Mân Namsu̍t
Nhật BảnJUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổzsjyt
Baxter-SagartCə-lut
Hán ngữ Thượng cổCə-lut
Phản thiết食律切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghề thuật. Kẻ có nghề riêng đi các nơi kiếm tiền gọi là {thuật sĩ} [術士]. Phương phép do đó mà suy ra. Như {bất học vô thuật} [不學無術] không học không có phương pháp để làm. Đường đi trong ấp. Cùng nghĩa với chữ {thuật} [述].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.邑中通行的道路。《墨子.旗幟》:「巷術周道者必為之門。門二人守之,非有信符,勿行。」《文選.左思.詠史詩八首之四》:「冠蓋陰四術,朱輪竟長衢。」 2.技藝。如:「武術」、「美術」、「技術」。晉.陶淵明〈詠荊軻〉詩:「惜哉劍術疏,奇功遂不成。」 3.方法、策略。如:「戰術」、「權術」、「算術」。《韓非子.定法》:「術者,因任而授官,循名而責實,操殺生之柄,課群臣之能者也。此人主之所執也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 術lí ⒈古同劙”。

Eng

  • CC-CEDICT method|technique
  • CC-CEDICT various genera of flowers of Asteracea family (daisies and chrysanthemums), including Atractylis lancea

ja

  • JMdict art|technique|skill|means|way
  • JMdict way|method|means

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤食律切,音秫。【廣韻】技術也。【人物志】思通造化,策謀奇妙,是爲術家。 又心術。【漢書註】師古曰:述,道徑也,心之所由也。【禮·樂記】心術形焉。又道也。【晏子·雜下篇】言有文章,術有條理。 又業也。【禮·儒行】營道同術。 又【說文】邑中道也。【管子·度地篇】百家爲里,里十爲術,術十爲州。【左思·蜀都賦】亦有甲第,當衢向術。 又【博雅】迹也。 又與述通。【禮·祭義】結諸心,形諸色,而術省之。【註】術當爲述。 又與沭通。【史記·建元以來侯者年表】術陽侯建德。【索隱曰】在下邳。 又【集韻】徐醉切,音燧。六鄕之外地。一曰道也,通作遂。【禮·學記】術有序。【註】術當爲遂。【周禮·地官】萬二千五百家爲遂。 考證:〔【史記·建元侯年表】術陽侯建德。〕 謹照原書改史記建元以來侯者年表。

Thuyết Văn

邑中道也。 从行。朮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邑、國也。引伸爲技術。 食聿切。十五部。

【術】(thuật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) | Thanh phù (聲符): 朮 (truật) Phiên thiết: 食聿切 → thực + duật Nghĩa: 邑trung (giữa)道 vậy。 từ 行。朮 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 术 · 𧗱 · 术 · 术 · 术