仁爱地 nhân ái địa Hán Việt: nhân ái địa Tổng quan hay làm phúc, từ thiện, từ tâm, thương người Cấu tạo: 仁 (nhân) + 愛 (ái) + 地 (địa)Hán Việtnhân ái địaTừ loạitrạngCấu tạo仁 + 愛 + 地 · nhân + ái + địa nghĩa thành phần: nhân + ái + địa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 nhân từMainlandKaggle Zh-Vi beneficently Từ liên quan Gần nghĩa仁爱乡 · 仁爱区 · 仁愛 · 仁爱