仁王

rén wáng nhân vương

Hán Việt: nhân vương · Pinyin: rén wáng

Tổng quan

ị vua thương người, tiếng tôn xưng đức Phật Thích Ca. nhân vương nhân vương ☆Vị vua thương người, tiếng tôn xưng đức Phật Thích Ca. nhân vương (雜語)佛之尊稱。佛號能仁,又為法王,故稱曰仁王。㘝仁王經之仁王,指十六國國王而言。☸

Cấu tạo: (nhân) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị vua thương người, tiếng tôn xưng đức Phật Thích Ca. nhân vương nhân vương ☆Vị vua thương người, tiếng tôn xưng đức Phật Thích Ca. nhân vương (雜語)佛之尊稱。佛號能仁,又為法王,故稱曰仁王。㘝仁王經之仁王,指十六國國王而言。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)指佛陀。唐.王勃〈益州德陽縣善寂寺碑〉:「握仁王之寶鏡,日月重光;驅梵帝之金輪,雷霆靜祲。」(2)能施恩布德給眾生的國王。《仁王護國般若經疏》卷一:「仁王是能護,國土是所護,由仁王以道治國故也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒对佛的尊称; 《仁王经》中所说的"仁王",是对印度当时十六国国王的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒对佛的尊称。 2.《仁王经》中所说的"仁王",是对印度当时十六国国王的尊称。

Eng

  • Cihui 仁王 énwáng n. <Budd.> the Benevolent King; Buddha

ja

  • JMdict two Deva kings|guardian gods of Buddhism who stand at the entrance of a Buddhist temple